Dịch

neigh

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/neɪ̯/US

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hídanh từThe cry of a horse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neighNguyên thể (infinitive)
  2. neighsSố nhiều (plural)
  3. neighedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. neighingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Hí
  1. To make its cry.
  2. To make a sound similar to a horse's cry.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạineyen
  2. từ tiếng Anh cổhnǣġan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnaijan

Ví dụ

  • " , , [.]"
  • , , ' . , , , , , ; […]

AI