Nghĩa chính
- Rượu thần, tiên tửudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The drink of the gods.
- Đồ uống ngon ngọt, nước trái câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any delicious drink, now especially a type of sweetened fruit juice.
- Mật hoa, mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sweet liquid secreted by flowers to attract pollinating insects and birds.
- Hút mậtđộng từnội động từ (intransitive)To feed on nectar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feed on nectar | Hút mật hoa | |
| sip nectar | Uống mật hoa | |
| sweet nectar | Dòng mật ngọt ngào | |
| nectar scarabdanh từ | danh từ | Các loài bọ cánh cứng thuộc chi Phyllotocus |
| Dashe's nectar batdanh từ | danh từ | Hsunycteris dashe, một loài dơi Mỹ |
| Thomas's nectar batdanh từ | danh từ | Hsunycteris thomasi, loài dơi sống ở Nam và Trung Mỹ |
| amber nectardanh từ | danh từ | Beer.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nectarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnectar
- từ tiếng Hy Lạp cổνέκταρnéktar“nourishment of the gods”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*neḱ-“perish, disappear”
Ví dụ
- ' .Hút mật là một trong những hoạt động ưa thích của loài bướm.
- .Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
- .Dục vọng chính là mật ngọt.