Dịch

ambrosia

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thức ăn của thần linhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The food of the gods, thought to confer immortality.
  2. Dầu xức thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The anointing-oil of the gods.
  3. Món ăn ngon tuyệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any food with an especially delicious flavour or fragrance.
  4. Điều tuyệt vờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything delightfully sweet and pleasing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ambrosiaDạng gốc (base form)
  2. ambrosiasSố nhiều (plural)
  3. ambrosiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ambrosia beetledanh từCác loài mọt thực sự (họ Curculionidae) sống cộng sinh dinh dưỡng với nấm ambrosia, bao gồm hầu hết các loài thuộc phân họ Platypodinae và một số loài bọ vỏ cây ở Scolytinae
ambrosia fungusdanh từCác loài nấm cộng sinh với bọ ambrosia

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cây thảo mộc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An annual herb historically used medicinally and in cooking, Dysphania botrys.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhambrosia“food of the gods”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀμβροσίαambrosía“immortality”

Ví dụ

  • , .Mưa giống như món quà tuyệt diệu, vì thế giới không thể tồn tại nếu thiếu mưa.
  • ' .Tom đã cố đánh cắp mật hoa và ambrosia của các vị thần.
  • sun-scorch'd , parch'd ! ? , , ; . Grubbe— , slumb'reth . , . , , , , . , , , . , transform'd . , . , sun's , child's , grape's . , , .

AI