Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thức ăn của thần linhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The food of the gods, thought to confer immortality.
- Dầu xức thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The anointing-oil of the gods.
- Món ăn ngon tuyệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any food with an especially delicious flavour or fragrance.
- Điều tuyệt vờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything delightfully sweet and pleasing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ambrosiaDạng gốc (base form)
- ambrosiasSố nhiều (plural)
- ambrosiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambrosia beetledanh từ | danh từ | Các loài mọt thực sự (họ Curculionidae) sống cộng sinh dinh dưỡng với nấm ambrosia, bao gồm hầu hết các loài thuộc phân họ Platypodinae và một số loài bọ vỏ cây ở Scolytinae |
| ambrosia fungusdanh từ | danh từ | Các loài nấm cộng sinh với bọ ambrosia |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Cây thảo mộc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An annual herb historically used medicinally and in cooking, Dysphania botrys.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ambrosia- ambrosialLiên quan đến hoặc xứng đáng với các vị thầntính từ
- ambrosiacCó phẩm chất của ambrosia; thơm ngontính từ
- ambrosiateChất kết tinh, C₂₃H₂₅O₅Br, là một trong những chất kích thích phổ biến có thể được tinh chế từ cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia)tính từ, danh từ
- ambrosiallyXem ambrosialtrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhambrosia“food of the gods”
- từ tiếng Hy Lạp cổἀμβροσίαambrosía“immortality”
Ví dụ
- , .Mưa giống như món quà tuyệt diệu, vì thế giới không thể tồn tại nếu thiếu mưa.
- ' .Tom đã cố đánh cắp mật hoa và ambrosia của các vị thần.
- sun-scorch'd , parch'd ! ? , , ; . Grubbe— , slumb'reth . , . , , , , . , , , . , transform'd . , . , sun's , child's , grape's . , , .