Nghĩa chính
- Lương thực từ trời, mannadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food miraculously produced for the Israelites in the desert in the book of Exodus.
- Lộc trời, may mắn bất ngờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any boon which comes into one's hands by good luck.
- Nhựa cây mannadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sugary sap of the manna gum tree which oozes out from holes drilled by insects and falls to the ground around the tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mannaDạng gốc (base form)
- mannasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manna from heavendanh từ | danh từ | Sự giúp đỡ bất ngờ; phép lạ, deus ex machina, ơn trời |
| manna ashdanh từ | danh từ | Cây tro, Fraxinus ornus, có nguồn gốc ở miền nam châu Âu |
| manna gumdanh từ | danh từ | Các cây bạch đàn tiết ra manna, đặc biệt là Eucalyptus viminalis, được tìm thấy ở Úc |
| manna croupdanh từ | danh từ | Phần hạt lúa mì cứng không được xay thành bột bằng cối xay: một loại bột báng được chế biến ở Nga và dùng làm bánh pudding, súp, v.v |
| Australian manna | Chưa có nghĩa | |
| manna grass | Chưa có nghĩa | |
| manna mealybug | Chưa có nghĩa | |
| tamarisk manna scale | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , / .Hỡi các tiểu thư xinh đẹp, các vị rắc lộc trời dọc đường cho những kẻ đói khát.
- .Đừng có ngồi đó mà chờ lộc trời rơi xuống.
- .Đúng là lộc trời ban.
Họ từ (word family)
cùng gốc mannaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnmanna
- từ tiếng Hy Lạp cổμάνναmánna
- từ tiếng Do Tháiמןmān“'manna”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha