maná
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/maˈna/
Nghĩa chính
- Man-na, mannadanh từmanna
- Hãy chảy ra, hãy tuôn rađộng từsecond-person singular voseo imperative of manar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- : , ómer , , .Moisés bảo Aarón: Hãy lấy một cái bình, đựng đầy một ô-me man-na rồi đặt trước mặt Đức Chúa để lưu giữ cho con cháu mai sau.
- . , , .Người Israel gọi thức ăn đó là man-na. Nó màu trắng, giống như hạt ngò, và có vị như bánh mật ong.