Nghĩa chính
- Cây bản địa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| native plants | Thực vật bản địa |
Ví dụ
- .Loài lan này là cây bản địa chỉ thấy trên hòn đảo này.
Xuất hiện ở từ khác
- nativekết hợpcây bản địa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| native plants | Thực vật bản địa |