Dịch

narcotics

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/nɑɹˈkɑtɪks/

Nghĩa chính

  1. Thuộc ma túy, về ma túytính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to illicit drugs, especially psychoactive ones.
  2. Số nhiều của narcoticdanh từplural of narcotic

Cụm từ (phrase)

illegal narcoticsMa túy bất hợp pháp
narcotics agentĐặc vụ chống ma túy
narcotics traffickingViệc buôn bán ma túy
traffic narcoticsBuôn lậu ma túy
anti-narcoticsChưa có nghĩa
counter-narcoticsChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cảnh sát đã thu giữ một lô hàng ma túy bất hợp pháp lớn.
  • .Khai thác gỗ trái phép và buôn lậu ma túy cũng đóng vai trò đáng kể.
  • .Sami đã tìm đến rượu và ma túy để làm dịu cơn đau.

AI