Dịch

narcotic

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuốc gây nghiện, chất ma túydanh từAny substance or drug that reduces pain, induces sleep and may alter mood or behaviour; in some contexts, especially in reference to the opiates-and-opioids class, especially in reference to illegal drugs, and often both.
  2. Thuốc gây tê, thuốc làm dịudanh từAny type of numbing or soothing drug.
  3. Thuộc về thuốc gây nghiệntính từOf, or relating to narcotics.
  4. Gây ngủ, gây mêtính từInducing sleep; causing narcosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narcoticDạng gốc (base form)
  2. narcoticsSố nhiều (plural)
  3. more narcoticSo sánh hơn (comparative)
  4. most narcoticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

narcotics agentĐặc vụ chống ma túy
narcotics traffickingViệc buôn bán ma túy
non-narcoticChưa có nghĩa
anti-narcoticChưa có nghĩa

Ví dụ

  • " ," . " . ! ! - !""San Juan Colorado thực sự," ông nói. "Những người dễ bị kích động như anh thì dùng thuốc gây nghiện sẽ tốt hơn. Trời ơi! đừng cắn nó! Cắt đi - và cắt một cách cung kính!"
  • , , .Điều đó có nghĩa là ngay khoảnh khắc Raven thâm nhập vào cô, một chiếc kim tiêm rất nhỏ đã lách vào tĩnh mạch phía trước đang cương cứng của dương vật anh ta một cách khó nhận thấy, tự động bơm một hỗn hợp thuốc gây nghiện và thuốc ức chế mạnh vào máu anh ta.
  • , .Một nghiên cứu mới cho thấy thời hạn của đơn thuốc có thể gợi ý về việc một người sẽ sử dụng thuốc giảm đau gây nghiện trong bao lâu.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinarcotyk
  2. từ tiếng Pháp trung đạinarcotique
  3. từ tiếng Pháp cổnarcotique
tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạinarcotique
  2. mượn từ tiếng Đứcnarkotisch
  3. từ tiếng Latinh trung đạinarcōticus

AI