Dịch

narcoterrorism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sử dụng các chiến thuật khủng bố như một yếu tố của việc buôn bán ma túy bất hợp phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Use of terrorist tactics as an element of the traffic in illegal narcotics.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1983

narco-terrorism

Ví dụ

  • .

AI