narcoterrorism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sử dụng các chiến thuật khủng bố như một yếu tố của việc buôn bán ma túy bất hợp phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Use of terrorist tactics as an element of the traffic in illegal narcotics.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc narcoterrorismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha