Dịch

narcosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giấc ngủ, sự gây mêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unconsciousness caused by a drug, anaesthetic or other chemical substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. narcosisDạng gốc (base form)
  2. narcoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

nitrogen narcosisdanh từTình trạng mất phương hướng, nhiễm độc và choáng váng do tăng nồng độ nitơ hòa tan trong máu; xảy ra khi thợ lặn hít thở không khí dưới áp lực
inert gas narcosisdanh từNgộ độc nitơ

AI