Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antinarcotics
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nhằm mục đích chống buôn bán hoặc sản xuất ma túy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Intended to combat narcotics trade or production
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
counternarcotics
antidrug
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
antinarcos
Thuốc chống ma túy
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
narcotics
Ví dụ
Since
1993,
the
United
States
has
twice
helped
set
up
special
antinarcotics
forces
here
,
only
to
watch
their
commanders
become
embroiled
in
the
drug
trade
themselves
.
AI
1
Nhằm mục đích chống buôn bán hoặc sản xuất ma túy
1
Nhằm mục đích chống buôn bán hoặc sản xuất ma túy
1
Nhằm mục đích chống buôn bán hoặc sản xuất ma túy