Dịch

narc

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈnɑːk/US/ˈnɑɹk/AU/ˈnä̝ːk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cảnh sát ma túydanh từA police officer or federal agent assigned to or engaging in illegal narcotics control.
  2. Người tự áidanh từA narcissist.
  3. Bị mê man nitơđộng từTo suffer from impaired judgment due to nitrogen narcosis (for example, while scuba diving).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narcDạng gốc (base form)
  2. narcsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

narco-tiền tốLiên quan đến trạng thái sững sờ, ngủ hoặc trạng thái bất tỉnh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ narcotics

danh từ

Rút gọn từ narcissist

động từ

Rút gọn từ narcosis

Ví dụ

  • , ?Anh là cảnh sát ma túy phải không?
  • ?Cậu là cảnh sát ma túy à?
  • .Mày là cảnh sát ma túy.

AI