Dịch

nameable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khả năng phân biệt và đặt tên; có thể được gọi bằng một tên cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being distinguished and named; able to be called by a specific name.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xứng đáng được đặt tên hoặc có tên
  1. không so sánh (not comparable)Xứng đáng được đặt tên hoặc có tên; có ý nghĩa; đáng nhớ (đặc biệt là trong các biểu thức tiêu cực)Worthy of being named or having a name; significant; memorable (especially in negative expressions).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . […] […]
  • […] [ ] , , […]
  • — , .

AI