forgettable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể quên, có thể bị lãng quêntính từPossible to be forgotten.
- Dễ quên, mờ nhạttính từEasily forgotten; not special or notable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forgettableDạng gốc (base form)
- more forgettableSo sánh hơn (comparative)
- most forgettableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc forgettableVí dụ
- ( ) ( ) ; image's […]Barthes mô tả điểm nhấn của bức ảnh theo cách như vậy; chi tiết có liên quan hay không liên quan đến ý nghĩa tổng thể của hình ảnh trở thành trọng tâm của một bức ảnh vốn dĩ dễ quên[...]
Xuất hiện ở từ khác
- classictrái nghĩaDễ bị quên, trái với giá trị bền bỉ.