Dịch

forgettable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể quên, có thể bị lãng quêntính từPossible to be forgotten.
  2. Dễ quên, mờ nhạttính từEasily forgotten; not special or notable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forgettableDạng gốc (base form)
  2. more forgettableSo sánh hơn (comparative)
  3. most forgettableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ( ) ( ) ; image's […]Barthes mô tả điểm nhấn của bức ảnh theo cách như vậy; chi tiết có liên quan hay không liên quan đến ý nghĩa tổng thể của hình ảnh trở thành trọng tâm của một bức ảnh vốn dĩ dễ quên[...]

AI