Nghĩa chính
- Biểu thị sự không tán thành, coi thường, khinh thường, ghê tởm hoặc không tin tưởngthán từIndicates disapproval, disregard, disdain, disgust or disbelief.
- Dùng theo nghĩa đen, xem my, footthán từUsed other than figuratively or idiomatically: see my, foot.
Ví dụ
- .Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.
- .Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
- , ! .