Dịch

my foot

thán từ (interjection)
UK/maɪ ˈfʊt/US/maɪ ˈfʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Biểu thị sự không tán thành, coi thường, khinh thường, ghê tởm hoặc không tin tưởngthán từIndicates disapproval, disregard, disdain, disgust or disbelief.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem my, footthán từUsed other than figuratively or idiomatically: see my, foot.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.
  • .Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
  • , ! .

AI