Dịch

murk

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mɜːk/US/mɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tối tăm, âm utính từDark, murky.
  2. Bóng tốidanh từkhông đếm được (uncountable)Darkness, or a dark or gloomy environment.
  3. Làm âm u hoặc âm u; bị che khuất hoặc bị che khuất, hoặc bị che khuất hoặc bị che khuấtđộng từnội động từ (intransitive)To make murky or be murky; to cloud or obscure, or to be clouded or obscured.
  4. Giết hoặc loại bỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To kill or eliminate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. murkNguyên thể (infinitive)
  2. murksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. murkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. murkingPhân từ I (present participle)
  5. murkerSo sánh hơn (comparative)
  6. murkestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đánh bại
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đánh bại; làm tổn thươngTo beat up; to injure.

Ví dụ

  • .
  • disappear’d— !
  • , ...

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimerke
  2. từ tiếng Anh cổmirce
  3. từ tiếng Bắc Âu cổmyrkr“dark, murky”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimirke
  2. từ tiếng Anh cổmirce
  3. từ tiếng Bắc Âu cổmyrkr“darkness, gloom”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimirken
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmyrkja
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mirkwijaną

AI