Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tối tăm, âm utính từDark, murky.
- Bóng tốidanh từkhông đếm được (uncountable)Darkness, or a dark or gloomy environment.
- Làm âm u hoặc âm u; bị che khuất hoặc bị che khuất, hoặc bị che khuất hoặc bị che khuấtđộng từnội động từ (intransitive)To make murky or be murky; to cloud or obscure, or to be clouded or obscured.
- Giết hoặc loại bỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To kill or eliminate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đánh bại
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đánh bại; làm tổn thươngTo beat up; to injure.
Ví dụ
- .
- disappear’d— !
- , ...
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc murkNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạimerke
- từ tiếng Anh cổmirce
- từ tiếng Bắc Âu cổmyrkr“dark, murky”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimirke
- từ tiếng Anh cổmirce
- từ tiếng Bắc Âu cổmyrkr“darkness, gloom”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimirken
- từ tiếng Bắc Âu cổmyrkja
- từ tiếng German nguyên thủy*mirkwijaną