murky bass
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quãng, mỗi quãng chứa một nốt trầm theo sau là cao độ cao hơn một quãng tám, được chơi trên bàn phím, đặc biệt là đàn harpsichorddanh từIntervals, each containing a low note followed by the pitch that is one octave higher, played on a keyboard, especially a harpsichord