Dịch

murky bass

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quãng, mỗi quãng chứa một nốt trầm theo sau là cao độ cao hơn một quãng tám, được chơi trên bàn phím, đặc biệt là đàn harpsichorddanh từIntervals, each containing a low note followed by the pitch that is one octave higher, played on a keyboard, especially a harpsichord

AI