Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
murkily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách u ám
trạng từ
In a murky way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
murkily
Dạng gốc
(base form)
more murkily
So sánh hơn
(comparative)
most murkily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
murky
+
-ly
Ví dụ
That
quivering
wail
from
the
billabong
lying
murkily
mystic
towards
the
East
was
only
the
cry
of
the
fearing
curlew
.
murkily
expressed
ideas
Họ từ
(word family)
cùng gốc
murkily
murk
y
Đục
tính từ
murk
Tối tăm, âm u
động từ, tính từ, danh từ
murki
ness
Sự tối tăm, sự âm u
danh từ
AI
1
Một cách u ám
1
Một cách u ám
1
Một cách u ám