multitasking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đa nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)The simultaneous execution of multiple tasks (programs) under the control of an interrupt-driven operating system.
- Khả năng đa nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice or capability of handling more than one task at the same time.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Tôi đã cố gắng ngừng đa nhiệm.
- .Tôi khá giỏi việc đa nhiệm.
- .Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha