Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monotasking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tập trung vào một nhiệm vụ duy nhất
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Focusing on a single task.
Nguồn gốc
(etymology)
mono
+
task
+
ing
AI
1
Tập trung vào một nhiệm vụ duy nhất
1
Tập trung vào một nhiệm vụ duy nhất
1
Tập trung vào một nhiệm vụ duy nhất