single-tasking
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của một hệ điều hành, v.v., chỉ có khả năng thực thi một tác vụ (chương trình hoặc ứng dụng) tại một thời điểm, không có nhiều tác vụ cùng lúctính từkhông so sánh (not comparable)Of an operating system, etc., only capable of execution of one task (program or app) at a time, not many tasks simultaneously.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha