Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unitasking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Làm một việc duy nhất tại một thời điểm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Doing a single thing at a time.
Nguồn gốc
(etymology)
uni-
+
tasking
Ví dụ
As
a
child
,
Mr
.
Leleux
recalls
,
his
unitasking
took
a
culinary
turn
.
AI
1
Làm một việc duy nhất tại một thời điểm
1
Làm một việc duy nhất tại một thời điểm
1
Làm một việc duy nhất tại một thời điểm