tasking
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiệm vụ được giaodanh từA task; an assigned item of work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taskingDạng gốc (base form)
- taskingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single-taskingtính từ | tính từ | Của một hệ điều hành, v.v., chỉ có khả năng thực thi một tác vụ (chương trình hoặc ứng dụng) tại một thời điểm, không có nhiều tác vụ cùng lúc |
Họ từ (word family)
cùng gốc taskingVí dụ
- . , , […]Các cán bộ hành động nhận nhiệm vụ theo nhiều cách. Một sếp cấp cao sẽ tóm bạn ở hành lang và bảo bạn làm việc gì đó, một quan chức chủ chốt sẽ giao cho bạn nhiều nhiệm vụ ngay giữa buổi báo cáo, và bạn sẽ nhận nhiệm vụ trong các cuộc họp nhân viên [...]