Dịch

importantly

A2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách quan trọngtrạng từUsed to mark a statement as having importance.
  2. Vẻ quan trọng, ra vẻ quan trọngtrạng từIn an important manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. importantlyDạng gốc (base form)
  2. more importantlySo sánh hơn (comparative)
  3. most importantlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-importantlytrạng từMột cách tự quan trọng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Quan trọng hơn và gần gũi hơn với đời sống, tiếng lóng giúp tạo ra sự thân mật và tự nhiên ngay tức thì.
  • , .Ngay cả khi ngồi trong nhà hàng, người nói chuyện qua điện thoại di động trông có vẻ bận rộn quan trọng và luôn tất bật.
  • , , .Cô ấy dễ thương, và quan trọng hơn là rất có phong thái.

AI