Nghĩa chính
- Một cách quan trọngtrạng từUsed to mark a statement as having importance.
- Vẻ quan trọng, ra vẻ quan trọngtrạng từIn an important manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- importantlyDạng gốc (base form)
- more importantlySo sánh hơn (comparative)
- most importantlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-importantlytrạng từ | trạng từ | Một cách tự quan trọng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc importantlyVí dụ
- , .Quan trọng hơn và gần gũi hơn với đời sống, tiếng lóng giúp tạo ra sự thân mật và tự nhiên ngay tức thì.
- , .Ngay cả khi ngồi trong nhà hàng, người nói chuyện qua điện thoại di động trông có vẻ bận rộn quan trọng và luôn tất bật.
- , , .Cô ấy dễ thương, và quan trọng hơn là rất có phong thái.