monolingual
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dùng một ngôn ngữ mà thôi; đơn ngữtính từKnowing or using a single language; written or spoken in a single language.
- Một người biết hoặc chỉ sử dụng một ngôn ngữ duy nhất; một người đơn ngữdanh từa person who knows or uses only a single language; a monoglot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monolingualDạng gốc (base form)
- monolingualsSố nhiều (plural)
- more monolingualSo sánh hơn (comparative)
- most monolingualSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 98% , 93.5% . , .