Dịch

monolingual

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dùng một ngôn ngữ mà thôi; đơn ngữtính từKnowing or using a single language; written or spoken in a single language.
  2. Một người biết hoặc chỉ sử dụng một ngôn ngữ duy nhất; một người đơn ngữdanh từa person who knows or uses only a single language; a monoglot

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 98% , 93.5% . , .

AI