Dịch

monogram

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɒ.nəˌɡɹæm/US/ˈmɑ.nəˌɡɹæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chữ lồngdanh từA design or motif composed of one or more letters, often intertwined, used as an identifying mark of an individual or institution; the letters are usually the initials of their names.
  2. Hào dương, vạch liềndanh từthe unbroken line ⚊ for Heaven;
  3. Hào âm, vạch đứtdanh từthe once-broken line ⚋ for Earth;
  4. Thêu chữ lồng, lồng chữđộng từngoại động từ (transitive)To mark something with a monogram.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monogramNguyên thể (infinitive)
  2. monogramsSố nhiều (plural)
  3. monogramedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. monogrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. monogramingPhân từ I (present participle)
  6. monogrammingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hào nhân
  1. the twice-broken line 𝌀 for Man (only used in Taixuanjing divination).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápmonogramme
danh từ

monogram

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhmonogrammum
  2. từ tiếng Hy Lạp trung đạiμονόγραμμονmonógrammon

Ví dụ

  • 1909-1911, ( ) .Nó có từ năm 1909-1911, khi tuyến District Railway lúc bấy giờ (chữ lồng DR nằm trên một trong những ô tròn ở phần thạch cao tinh xảo) xây dựng lại nhà ga Victoria của mình.
  • .Cô ấy thêu chữ lồng của mình lên chiếc khăn tay.
  • , child’s . .Đôi khi, cha mẹ cân nhắc chữ lồng sẽ được tạo thành từ tên của con họ. Chữ lồng được làm bằng chữ cái đầu tiên của mỗi tên.

AI