Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chữ lồngdanh từA design or motif composed of one or more letters, often intertwined, used as an identifying mark of an individual or institution; the letters are usually the initials of their names.
- Hào dương, vạch liềndanh từthe unbroken line ⚊ for Heaven;
- Hào âm, vạch đứtdanh từthe once-broken line ⚋ for Earth;
- Thêu chữ lồng, lồng chữđộng từngoại động từ (transitive)To mark something with a monogram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monogramNguyên thể (infinitive)
- monogramsSố nhiều (plural)
- monogramedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- monogrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- monogramingPhân từ I (present participle)
- monogrammingPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hào nhân
- the twice-broken line 𝌀 for Man (only used in Taixuanjing divination).
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- initialđồng nghĩaMột ký hiệu trang trí gồm các chữ cái đầu tên; hẹp hơn initials.
Họ từ (word family)
cùng gốc monogramNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 1909-1911, ( ) .Nó có từ năm 1909-1911, khi tuyến District Railway lúc bấy giờ (chữ lồng DR nằm trên một trong những ô tròn ở phần thạch cao tinh xảo) xây dựng lại nhà ga Victoria của mình.
- .Cô ấy thêu chữ lồng của mình lên chiếc khăn tay.
- , child’s . .Đôi khi, cha mẹ cân nhắc chữ lồng sẽ được tạo thành từ tên của con họ. Chữ lồng được làm bằng chữ cái đầu tiên của mỗi tên.