Dịch

monoculture

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Việc trồng một loại cây trồng tại một thời điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cultivation of a single crop at a time.
  2. Nền văn hóa hoặc xã hội thiếu sự đa dạng; một xã hội được đánh dấu bởi chủ nghĩa độc văn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A culture or society that lacks diversity; a society marked by monoculturalism.
  3. Trồng một loại cây trồng như vậyđộng từTo cultivate such a crop

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monocultureNguyên thể (infinitive)
  2. monoculturesSố nhiều (plural)
  3. monoculturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. monoculturingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , , , .
  • isn’t century’s . , .
  • , , .

AI