Dịch

monoculturalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành duy trì, trong một xã hội, một nền văn hóa duy nhất, đàn áp các nền văn hóa (nhỏ) của ví dụ. nhóm thiểu số và loại trừ những ảnh hưởng từ bên ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of maintaining, in a society, a single culture, suppressing the (sub)cultures of e.g. minority groups and excluding external influences.
  2. Hình thành thế độc canh trong nông nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The creation of a monoculture in agriculture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monoculturalismDạng gốc (base form)
  2. monoculturalismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI