Dịch

biculture

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc trồng hai loại cây trồng cùng một lúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cultivation of two crops at the same time.
  2. Xã hội có hai nền văn hóa (điển hình là Canada)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A society that has two cultures (typically Canada).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bicultureDạng gốc (base form)
  2. biculturesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI