Dịch

monad

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vậtdanh từOne thing, one being, one item.
  2. Nhóm các thực thể hoặc các mục được coi là một thực thểdanh từA group of entities or items treated as one entity.
  3. Nguyên tử cuối cùng, hay một điểm đơn giản, không mở rộng; một cái gì đó cuối cùng và không thể chia cắtdanh từAn ultimate atom, or simple, unextended point; something ultimate and indivisible.
  4. Cá thể đơn lẻ (chẳng hạn như hạt phấn hoa) không có người khác, không đoàn kết trong một nhómdanh từA single individual (such as a pollen grain) that is free from others, not united in a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monadDạng gốc (base form)
  2. monadsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đối tượng đơn hình trong danh mục các nội hàm của một danh mục cố định
  1. A monoid object in the category of endofunctors of a fixed category.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; , , . […] "" .

Nguồn gốc (etymology)

mono--ad

  1. từ tiếng Latinhmonas“unit”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμονάςmonás
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*men-

AI