Dịch

molester

C2danh từ (noun)
UK/məˈlɛstə(ɹ)/US/məˈlɛstɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người gạ gẫm, người làm phiềndanh từOne who molests.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. molesterDạng gốc (base form)
  2. molestersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

child molesterdanh từNgười đã thực hiện hành vi lạm dụng tình dục trẻ em; người đã lạm dụng tình dục trẻ vị thành niên
Chester the molesterdanh từĐồng nghĩa với Chester

Ví dụ

  • ?Điều gì khiến bạn nghĩ anh ta không phải là kẻ lạm dụng tình dục trẻ em?
  • .Sami là kẻ lạm dụng tình dục trẻ em.
  • .Sami là một kẻ quấy rối tình dục hàng loạt.

AI