Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
molestability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị quấy rối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being molestable.
Nguồn gốc
(etymology)
molest
+
-ability
Ví dụ
In
constantly
declaring
that
children
are
molestable
we
are
making
them
into
bodies
that
draw
attention
to
their
molestability
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị quấy rối
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị quấy rối
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị quấy rối