Dịch

moat

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/məʊt/US/moʊt/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hào, hốdanh từA deep, wide defensive ditch, normally filled with water, surrounding a fortified habitation.
  2. Lợi thế cạnh tranhdanh từAn aspect of a business which makes it more "defensible" from competitors, because of the nature of its products, services or franchise or for some other reason.
  3. Vùng trũng quanh vòm núi lửadanh từA circular lowland between a resurgent dome and the walls of the caldera surrounding it.
  4. Xây hào bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To surround with a moat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moatNguyên thể (infinitive)
  2. moatsSố nhiều (plural)
  3. moatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

economic moatdanh từĐộ bền của lợi thế cạnh tranh mà doanh nghiệp có được nhờ sự bảo vệ về thương hiệu, công nghệ, địa vị pháp lý, v.v
Gaussian moatdanh từHiệu lớn nhất giữa các số liên tiếp trong một dãy số nguyên tố Gaussian khác nhau

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vùng quang mây bão
  1. A clear ring outside the eyewall of a tropical cyclone.

Ví dụ

  • “ ‘’ ,” . . . 1999 : “ , .”“Tôi nghĩ 'lợi thế cạnh tranh' thật nhảm nhí,” ông Musk đã nói trong một cuộc họp báo cáo thu nhập của Tesla. Đó là một lời chỉ trích về nguyên tắc kinh tế mà ông Buffett đã đặt ra vào năm 1999 và đã trở thành một loại thần chú cho những người tin tưởng ông: Hãy đầu tư vào các doanh nghiệp “có lợi thế cạnh tranh rộng lớn, bền vững xung quanh chúng.”
  • ?Làm sao chúng ta qua được con hào?
  • .Lâu đài này cần một con hào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hào

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimote
  2. từ tiếng Pháp cổmote“mound, embankment”
  3. từ tiếng Latinh trung đạimota“a mound, hill”

AI