Nghĩa chính
- Rãnh được đào trong hào để thoát nước hoặc làm chướng ngại vật bổ sung cho những kẻ tấn côngdanh từA trench dug in a moat to allow for drainage, or as an extra obstacle for attackers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cunetteDạng gốc (base form)
- cunettesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , . 35.700 .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcunette
- từ tiếng Ýcunetta“cunette”
- từ tiếng Latinhlacūna“hole, pit; cavity, cleft, hollow, opening; gap, void”