Nghĩa chính
- Cột buồm cuối cùng của tàu có ba cột buồm; cột buồm cao thứ ba trên một con tàu được trang bị đầy đủdanh từThe aftmost mast on a ship having three masts; the third-tallest mast on a full-rigged ship.
- Cột buồm thứ ba trên tàu có nhiều hơn ba cột buồmdanh từThe third-foremost mast on a ship having more than three masts.
- Cột buồm thứ hai của một con tàu có hai cột buồm trong đó cột thứ hai ngắn hơn, chẳng hạn như ketch hoặc yawldanh từThe second mast of a ship having two masts where the second one is shorter, such as a ketch or yawl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mizzenmastDạng gốc (base form)
- mizzenmastsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)