Nghĩa chính
- Hiểu lầm, hiểu saiđộng từngoại động từ (transitive)To understand incorrectly, while believing one has understood correctly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- misunderstandNguyên thể (infinitive)
- misunderstandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- misunderstood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- misunderstandingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- misunderstand (sb/sth)hiểu lầm (ai/cái gì)I completely misunderstood her intentions.Tôi hoàn toàn hiểu lầm ý định của cô ấy.
- misunderstand what, how, etc…hiểu lầm cái gì, như thế nào, v.v…She must have misunderstood what I was trying to say.Cô ấy chắc hẳn đã hiểu lầm điều tôi đang cố nói.
- misunderstand sth as sthhiểu lầm cái gì là cái gìHis concern for their safety was misunderstood as interference.Sự quan tâm của anh ấy đối với sự an toàn của họ bị hiểu lầm là sự can thiệp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| misunderstand someone | Hiểu lầm ai đó | |
| misunderstand the instructions | Hiểu sai hướng dẫn | |
| misunderstand the point | Hiểu lầm vấn đề |
Ví dụ
- ?Bạn có hiểu lầm tôi không?
- !Bạn hiểu lầm tôi rồi!
- .Bạn hiểu lầm tôi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc misunderstandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimys-understanden
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- followtrái nghĩaHiểu sai ý hoặc nội dung.
- gettrái nghĩaHiểu sai hoặc hiểu ngược nghĩa.
- maketrái nghĩaHiểu sai hoặc không hiểu một điều.
- missđồng nghĩaCó thể nghĩa là đã hiểu theo một cách khác, không chỉ không hiểu.
- seetrái nghĩahiểu sai ý nghĩa hoặc cách hiểu của ai đó.
- taketrái nghĩaHiểu sai ý nghĩa; chỉ trái nghĩa với phần nghĩa hiểu.