Dịch

Mississippi

A1danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sông Mississippidanh từ riêngA state of the United States.
  2. Một giâythán từUsed in a common chronometric counting scheme, in which each iteration is sequentially numbered and supposed to be approximately one second in length.
  3. Tiếng đếm giâydanh từA recitation of Mississippi (the interjection).
  4. Trò chơi bagatelledanh từA variant of bagatelle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MississippiDạng gốc (base form)
  2. MississippisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mississippi riverdanh từ riêngSông Mississippi
mississippi statedanh từ riêngDạng rút gọn của Mississippi State University
Mississippi plandanh từ riêngChiến lược do Đảng Dân chủ da trắng miền Nam phát triển nhằm giành lại quyền kiểm soát chính trị từ Đảng Cộng hòa
Mississippi Schemedanh từ riêngKế hoạch tài chính do John Law nghĩ ra ở Pháp thế kỷ 18
Mississippi Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Blytheville và Osceola
State of Mississippidanh từ riêngTên chính thức của tiểu bang Mississippi của Hoa Kỳ
Mississippi Territorydanh từ riêngLãnh thổ có tổ chức được hình thành vào năm 1798, bao gồm một phần ba phía nam của Alabama và Mississippi ngày nay
Mississippi saxdanh từChiếc kèn harmonica đơn giản

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Sông Mississippi
  1. A major river in the United States, flowing southward from north-central Minnesota through Wisconsin, Iowa, Illinois, Missouri, Kentucky, Tennessee, Arkansas, Minnesota and Louisiana, emptying into the Gulf of Mexico.
  2. A river in Canada that flows from eastern Ontario into the Ottawa River.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Mississippi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / ?Bùn Mississippi thấm đẫm máu đen / Bao nhiêu người nữa phải chết?
  • “ , , .” , .Bất kỳ độc giả nào sử dụng phương pháp đếm "Một giây, Hai giây, v.v." cũ để ước tính khoảng cách tới cơn bão, và không đếm quá năm đến tám giây thì tốt hơn hết nên ở trong nơi trú ẩn an toàn.
  • .Tôi đếm được năm tiếng "một giây" giữa mỗi lần chớp sáng và tiếng sấm nổ theo sau.

AI