Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sông Mississippidanh từ riêngA state of the United States.
- Một giâythán từUsed in a common chronometric counting scheme, in which each iteration is sequentially numbered and supposed to be approximately one second in length.
- Tiếng đếm giâydanh từA recitation of Mississippi (the interjection).
- Trò chơi bagatelledanh từA variant of bagatelle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MississippiDạng gốc (base form)
- MississippisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mississippi riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Sông Mississippi |
| mississippi statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng rút gọn của Mississippi State University |
| Mississippi plandanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến lược do Đảng Dân chủ da trắng miền Nam phát triển nhằm giành lại quyền kiểm soát chính trị từ Đảng Cộng hòa |
| Mississippi Schemedanh từ riêng | danh từ riêng | Kế hoạch tài chính do John Law nghĩ ra ở Pháp thế kỷ 18 |
| Mississippi Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Blytheville và Osceola |
| State of Mississippidanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của tiểu bang Mississippi của Hoa Kỳ |
| Mississippi Territorydanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ có tổ chức được hình thành vào năm 1798, bao gồm một phần ba phía nam của Alabama và Mississippi ngày nay |
| Mississippi saxdanh từ | danh từ | Chiếc kèn harmonica đơn giản |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Sông Mississippi
- A major river in the United States, flowing southward from north-central Minnesota through Wisconsin, Iowa, Illinois, Missouri, Kentucky, Tennessee, Arkansas, Minnesota and Louisiana, emptying into the Gulf of Mexico.
- A river in Canada that flows from eastern Ontario into the Ottawa River.
Họ từ (word family)
cùng gốc MississippiTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / ?Bùn Mississippi thấm đẫm máu đen / Bao nhiêu người nữa phải chết?
- “ , , .” , .Bất kỳ độc giả nào sử dụng phương pháp đếm "Một giây, Hai giây, v.v." cũ để ước tính khoảng cách tới cơn bão, và không đếm quá năm đến tám giây thì tốt hơn hết nên ở trong nơi trú ẩn an toàn.
- .Tôi đếm được năm tiếng "một giây" giữa mỗi lần chớp sáng và tiếng sấm nổ theo sau.