Dịch

mismanagement

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự quản lý tồidanh từkhông đếm được (uncountable)The process or practice of managing ineptly, incompetently, or dishonestly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mismanagementDạng gốc (base form)
  2. mismanagementsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [...] £600 — — .[...] nó cũng tính phí Đường sắt Newmarket 600 bảng một năm cho việc quản lý hay đúng hơn—như Chủ tịch Đường sắt Newmarket không ngần ngại gọi—là sự quản lý tồi của tuyến đường này.
  • .Algérie đang gánh chịu tình trạng quản lý kinh tế yếu kém.
  • .Algérie đang gặt hái kết quả của nhiều thập kỷ quản lý kinh tế yếu kém.

AI