Nghĩa chính
- Sự quản lý tồidanh từkhông đếm được (uncountable)The process or practice of managing ineptly, incompetently, or dishonestly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mismanagementDạng gốc (base form)
- mismanagementsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- administrationtrái nghĩaquản lý kém hoặc làm hỏng việc.
Họ từ (word family)
cùng gốc mismanagementNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [...] £600 — — .[...] nó cũng tính phí Đường sắt Newmarket 600 bảng một năm cho việc quản lý hay đúng hơn—như Chủ tịch Đường sắt Newmarket không ngần ngại gọi—là sự quản lý tồi của tuyến đường này.
- .Algérie đang gánh chịu tình trạng quản lý kinh tế yếu kém.
- .Algérie đang gặt hái kết quả của nhiều thập kỷ quản lý kinh tế yếu kém.