misbid
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực hiện một đề nghị hoặc giá thầu không chính xácđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make an incorrect offer or bid.
- Đặt giá thầu sai; giá thầu cao hơn hoặc thấp hơn thực tếđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bid incorrectly; bid higher or lower than actual.
- Sai lầm trong giá thầu hoặc đề nghị; một đề nghị hoặc giá thầu saidanh từA mistake in a bid or offer; a wrong offer or bid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- misbidNguyên thể (infinitive)
- misbidsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- misbad (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- misbade (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- misbidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- misbiddingPhân từ I (present participle)
Quá khứ, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm tổn thương
- ngoại động từ (transitive)Làm tổn thương; ngược đãiTo injure; mistreat.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .
- , .
- '' , temper-ridden , , .