Dịch

misbid

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thực hiện một đề nghị hoặc giá thầu không chính xácđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make an incorrect offer or bid.
  2. Đặt giá thầu sai; giá thầu cao hơn hoặc thấp hơn thực tếđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bid incorrectly; bid higher or lower than actual.
  3. Sai lầm trong giá thầu hoặc đề nghị; một đề nghị hoặc giá thầu saidanh từA mistake in a bid or offer; a wrong offer or bid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. misbidNguyên thể (infinitive)
  2. misbidsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. misbad (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. misbade (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. misbidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. misbiddingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm tổn thương
  1. ngoại động từ (transitive)Làm tổn thương; ngược đãiTo injure; mistreat.

Nguồn gốc (etymology)

mis-bid

  1. từ tiếng Anh trung đạimisbidden

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • '' , temper-ridden , , .

AI