Dịch

misbehavior

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Như misbehaviourdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Action or conduct that is inappropriate, improper, incorrect, or unexpected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misbehaviorDạng gốc (base form)
  2. misbehaviorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Giáo viên không dung thứ cho hành vi sai trái trong lớp học.
  • ?Bạn giải thích thế nào về hành vi sai trái của mình?
  • .Cha mẹ phạt con cái vì hành vi sai trái.

AI