Nghĩa chính
- Như misbehaviourdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Action or conduct that is inappropriate, improper, incorrect, or unexpected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misbehaviorDạng gốc (base form)
- misbehaviorsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- behaviortrái nghĩahành vi sai trái
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc misbehaviorVí dụ
- .Giáo viên không dung thứ cho hành vi sai trái trong lớp học.
- ?Bạn giải thích thế nào về hành vi sai trái của mình?
- .Cha mẹ phạt con cái vì hành vi sai trái.