Dịch

MIS

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/mɪs/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếp đầu ngữ “xấu”danh từ riêngInitialism of Military Intelligence Service (United States).
  2. Giai đoạn đồng vị biểndanh từ riêngInitialism of marine isotope stage, a timescale.
  3. Hệ thống thông tin quản lýdanh từInitialism of management information system.
  4. Đường nghịch chuyển một phầndanh từInitialism of medium invert sugar.

Cụm từ (phrase)

mis-tiền tốXấu hoặc sai
MIS-Cdanh từViết tắt của multisystem inflammatory syndrome in children
mis litdanh từĐồng nghĩa với misery lit
Les Misdanh từ riêngCâu chuyện Les Misérables hay đặc biệt là bản chuyển thể âm nhạc của nó
mis-sellđộng từBán sai lệch, gian lận hoặc vi phạm pháp luật hoặc quy định
mis-hiredanh từHành vi tuyển dụng sai
mis-singđộng từHát không đúng cách
mis-shoeđộng từĐi giày không đúng cách; mang giày sai cách

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu
  1. Initialism of minimally invasive surgery.

Ví dụ

  • 3 57 70 .MIS 3 được dùng để chỉ giai đoạn từ 57 đến 70 nghìn năm trước.

AI