Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếp đầu ngữ “xấu”danh từ riêngInitialism of Military Intelligence Service (United States).
- Giai đoạn đồng vị biểndanh từ riêngInitialism of marine isotope stage, a timescale.
- Hệ thống thông tin quản lýdanh từInitialism of management information system.
- Đường nghịch chuyển một phầndanh từInitialism of medium invert sugar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mis-tiền tố | tiền tố | Xấu hoặc sai |
| MIS-Cdanh từ | danh từ | Viết tắt của multisystem inflammatory syndrome in children |
| mis litdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với misery lit |
| Les Misdanh từ riêng | danh từ riêng | Câu chuyện Les Misérables hay đặc biệt là bản chuyển thể âm nhạc của nó |
| mis-sellđộng từ | động từ | Bán sai lệch, gian lận hoặc vi phạm pháp luật hoặc quy định |
| mis-hiredanh từ | danh từ | Hành vi tuyển dụng sai |
| mis-singđộng từ | động từ | Hát không đúng cách |
| mis-shoeđộng từ | động từ | Đi giày không đúng cách; mang giày sai cách |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu
- Initialism of minimally invasive surgery.
Họ từ (word family)
cùng gốc MISVí dụ
- 3 57 70 .MIS 3 được dùng để chỉ giai đoạn từ 57 đến 70 nghìn năm trước.