Dịch

minutes

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:minutePhút

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. phútdanh từA1A span of 60 seconds; by extension, a very short period of time.
  2. biên bản cuộc họp, biên bảndanh từB2chỉ dùng số nhiều (plural only)The official record of what was discussed at a meeting.

Cụm từ (phrase)

approve the minutesThông qua biên bản
keep the minutesGhi chép biên bản
minutes of the meetingBiên bản cuộc họp
take the minutesGhi biên bản
circulate the minutesLưu hành biên bản
every ten minutesCứ mười phút một lần
in a few minutesTrong vài phút
take several minutesMất vài phút

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của minute
  1. third-person singular simple present indicative of minute

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chỉ mất vài phút thôi.
  • 100 , 350 (215 ) , 1 2021.Biên bản cuộc họp hội đồng thành phố được công bố vào thứ Năm cho thấy ngôi làng khoảng 100 dân, cách Vienna 350 km (215 dặm) về phía tây, sẽ được đổi tên thành Fugging từ ngày 1 tháng 1 năm 2021.
  • .Cô ấy suy nghĩ một lúc.

AI