micturition
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng đái giắt, sự đi đáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Urination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- micturitionDạng gốc (base form)
- micturitionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| micturition syncopedanh từ | danh từ | Hiện tượng ngất xỉu ngay sau hoặc trong khi đi tiểu |
| post-micturition syncopedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với micturition syncope |
| post-micturition convulsion syndromedanh từ | danh từ | Sự hiện diện của run rẩy trong hoặc sau khi đi tiểu |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmicturio“to urinate”