Nghĩa chính
- Axit amin chứa lưu huỳnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sulphur-containing amino acid, C₅H₁₁NO₂S, in L- and D-forms.
- Dạng L của methioninedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The L-form thereof, a lipotropic molecule widely occurring in living organisms and found in most protein; in humans it is an essential amino acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methionineDạng gốc (base form)
- methioninesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| formyl methioninedanh từ | danh từ | Dạng formylat hóa của axit amin methionine; nó bắt đầu quá trình tổng hợp peptit ở vi khuẩn |
Họ từ (word family)
cùng gốc methionineVí dụ
- ' .Mục đích là làm cho đậu nành trở nên tốt cho sức khỏe hơn đối với những người coi đó là thực phẩm chính bằng cách khắc phục sự thiếu hụt tự nhiên của đậu nành về một loại hóa chất gọi là methionine.