Dịch

methionine

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Axit amin chứa lưu huỳnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sulphur-containing amino acid, C₅H₁₁NO₂S, in L- and D-forms.
  2. Dạng L của methioninedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The L-form thereof, a lipotropic molecule widely occurring in living organisms and found in most protein; in humans it is an essential amino acid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. methionineDạng gốc (base form)
  2. methioninesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

formyl methioninedanh từDạng formylat hóa của axit amin methionine; nó bắt đầu quá trình tổng hợp peptit ở vi khuẩn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' .Mục đích là làm cho đậu nành trở nên tốt cho sức khỏe hơn đối với những người coi đó là thực phẩm chính bằng cách khắc phục sự thiếu hụt tự nhiên của đậu nành về một loại hóa chất gọi là methionine.

AI