Dịch

metadata

B2danh từ (noun)
UK/ˈmɛt.əˌdeɪ.tə/US/ˈmɛt.əˌdeɪ.tə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Siêu dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)Data that describes other data, serving as an informative label.
  2. Thông tin mô tả tệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Structured information about a file (date created, creator, software used to create, last modified, file format, file fingerprint, etc).

Cụm từ (phrase)

metadata registrydanh từVị trí trung tâm trong tổ chức nơi các định nghĩa siêu dữ liệu được lưu trữ và duy trì theo phương pháp được kiểm soát

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hầu hết các trang web đều chứa siêu dữ liệu để hướng dẫn máy tính cách trình bày nội dung trên màn hình.
  • photo's .Siêu dữ liệu của bức ảnh đó cho thấy nó đã được chỉnh sửa bằng Photoshop.
  • .Siêu dữ liệu của nó có thể được sử dụng để theo dõi và nhắm mục tiêu bạn.

AI