Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực đơndanh từThe details of the food to be served at a banquet; a bill of fare.
- Thực đơn, menudanh từA list containing the food and beverages served at a restaurant, café, or bar. Menus may be printed on paper sheets provided to customers, put on a large poster or display board inside the establishment, displayed outside the restaurant, or digital.
- Món ăn, đồ uống, thực đơndanh từThe food or drinks that are available in a restaurant, café, or bar.
- Trình đơn, menudanh từA list from which the user may select an operation to be performed, often done with a keyboard, mouse, or controller under a graphical user interface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- menuDạng gốc (base form)
- menusSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the menutrên thực đơnWhat's on the menu tonight?Hôm nay thực đơn có gì?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop-down menudanh từ | danh từ | Trình đơn thả xuống |
| fixed-price menu | Thực đơn giá cố định | |
| main menudanh từ | danh từ | Trình đơn chính |
| on the menu | Trong thực đơn | |
| set menudanh từ | danh từ | Thực đơn theo phần |
| tasting menudanh từ | danh từ | Thực đơn nếm thử |
| secret menudanh từ | danh từ | Bộ sưu tập các mặt hàng thực phẩm không chính thức, không được quảng cáo có sẵn tại một nhà hàng thức ăn nhanh, chỉ được khách hàng biết đến qua truyền miệng |
| menu bardanh từ | danh từ | Vùng hình chữ nhật của giao diện người dùng đồ họa, nơi chứa các menu máy tính |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Danh mục
- Danh mục, lịch trìnhA list or agenda.
Họ từ (word family)
cùng gốc menuNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Sau khi lễ cưới kết thúc, thực đơn bữa tối được bày ra.
- .Chúng tôi đã chọn pa-tê vịt và gà chiên giòn từ thực đơn.
- .Chúng tôi vừa thêm một vài món mới vào thực đơn.