Nghĩa chính
- Viêm màng nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflammation of the meninges, characterized by headache, neck stiffness and photophobia and also fever, chills, vomiting and myalgia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- meningitisDạng gốc (base form)
- meningitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bacterial meningitisdanh từ | danh từ | Loại viêm màng não do nhiễm vi khuẩn |
| meningitis Wdanh từ | danh từ | Dạng viêm màng não nguy hiểm do vi khuẩn nhóm W |
| aseptic meningitisdanh từ | danh từ | Viêm màng não với kết quả nhuộm và cấy Gram dịch não tủy (CSF) âm tính, thường do virus gây ra |
| Mollaret's meningitisdanh từ | danh từ | Tình trạng viêm tái phát của màng bảo vệ bao phủ não và tủy sống |
| cerebrospinal meningitisdanh từ | danh từ | Viêm màng não |
| tuberculous meningitis | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc meningitisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμῆνῐγξmênĭnx
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy có thể đang bị viêm màng não.
- .Karl đã mắc bệnh viêm màng não do vi khuẩn.
- .Niềm tin rằng ra ngoài khi tóc vẫn còn ướt sẽ dẫn đến viêm màng não chỉ là một lời đồn đại đô thị.