Dịch

aseptic meningitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm màng não với kết quả nhuộm và cấy Gram dịch não tủy (CSF) âm tính, thường do virus gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meningitis with a negative cerebrospinal fluid (CSF) Gram stain and culture, typically caused by viruses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aseptic meningitisDạng gốc (base form)
  2. aseptic meningitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , . , .

AI