melo
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của melodramadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of melodrama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meloDạng gốc (base form)
- melosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| melo-tiền tố | tiền tố | Âm nhạc |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmélo
Họ từ (word family)
cùng gốc meloVí dụ
- . ( , ‘’ ‘’.)Cuộc sống thực là melodrama về người phụ nữ đầu tiên nhận Huân chương George. (Là một từ cụt, 'melo' là viết tắt của 'melodrama'.)
- Sérgio Tatoeba , , 11 2014, 20,000.Tôi có lý do vững chắc để tin rằng con trai tôi Sérgio Melo đã đăng ký tại Tatoeba hôm nay, Chủ Nhật, ngày 11 tháng 5 năm 2014, với tư cách là thành viên số 20.000.