Dịch

melo

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của melodramadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of melodrama.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meloDạng gốc (base form)
  2. melosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

melo-tiền tốÂm nhạc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmélo

Ví dụ

  • . ( , ‘’ ‘’.)Cuộc sống thực là melodrama về người phụ nữ đầu tiên nhận Huân chương George. (Là một từ cụt, 'melo' là viết tắt của 'melodrama'.)
  • Sérgio Tatoeba , , 11 2014, 20,000.Tôi có lý do vững chắc để tin rằng con trai tôi Sérgio Melo đã đăng ký tại Tatoeba hôm nay, Chủ Nhật, ngày 11 tháng 5 năm 2014, với tư cách là thành viên số 20.000.

AI