melo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Âm nhạctiền tốMusic.
- Má hoặc hàmtiền tốCheek or jaw.
Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- mượn từ tiếng Phápmélo-
- từ tiếng Hy Lạp cổμέλοςmélos“limb, musical phrase, melody, song, tune”
tiền tố
- từ tiếng Hy Lạp cổμῆλονmêlon“cheek”