Dịch

melo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Âm nhạctiền tốMusic.
  2. Má hoặc hàmtiền tốCheek or jaw.

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. mượn từ tiếng Phápmélo-
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμέλοςmélos“limb, musical phrase, melody, song, tune”
tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổμῆλονmêlon“cheek”

AI